break the ice nghĩa là gì
break /ˈbreɪk/ Sự gãy, sự kéo, sự đứt, sự ngắt. Chỗ vỡ, chỗ nứt, chỗ rạn. Sự nghỉ, sự tạm ngưng, sự gián đoạn. without a break — không ngừng nghỉ nghỉ (Ngữ điệu nhà trường) Giờ nghỉ, giờ ra chơi, giờ giải lao. Sự cắt đứt (quan hệ), sự tuyệt giao. to make a
Sometimes it’s very difficult to break the ice with our new students because they are so shy. Xin lưu ý. Cần phân biệt với To put something on ice. Nếu bạn put something on ice có nghĩa là bạn trì hoãn một việc gì đó. Ví dụ: We decided to put the project on ice for a while and concentrate on doing other things.
Plastic Bucket Manufacturers Tongcheng City, Anhui Province, China Phone: +86 18868944843 We accept T/T adn L/C Delivery Time 20-30Days www.plasticbucketmanufacturers.com Email: sale@plasticbucketmanufacturers.com. Wine-n-gear’s wholesale plastic beer, beverage, and ice bucket has 6.5 liters of capacity and easily holds 6-8 long neck beers
Vay Tiền Nhanh Ggads. Nếu bạn thấy bài học này hữu ích, mình nhờ bạn chia sẻ cho bạn bè và người thân cũng như xem thêm các bài viết khác tại trang web bạn có thể bắt đầu tại đây. Định nghĩa / Ý nghĩa Thành ngữ idiom break the ice phá vỡ băng nghĩa là làm hay nói điều gì đó với một người mà bạn vừa mới gặp lần đầu tiên, để lên tiếng bắt chuyện, làm quen với họ, làm thư giãn, giảm áp lực căng thẳng hay ngượng ngùng khi gặp người lạ đó lần đầu, đặc biệt là tại một sự kiện xã hội cộng đồng, ví dụ như một bữa tiệc. Thành ngữ ice-breaker vật phá băng nghĩa là một thứ gì đó, một đồ vật, một lời nói, cử chỉ, hành động, một lời giỡn cợt hay trò đùa, được dùng để bắt chuyện, làm quen với một người lạ. Đôi khi, ice-breaker cũng có thể là một người nào đó thực hiện chức năng bắt chuyện, làm quen này. Lưu ý Thành ngữ break the ice cũng có nghĩa rộng hơn là làm hay nói điều gì để thiết lập lại một mối quan hệ bị gián đoạn trước đó, ví dụ như vì lý do cãi nhau. Tương tự, thành ngữ ice-breaker nghĩa là hành động, lời nói, cử chỉ, món đồ vật, người hay điều gì đó có chức năng thiết lập lại mối quan hệ này. Nguồn gốc / Xuất xứ Thành ngữ break the ice có nguồn gốc từ hình ảnh những chiếc tàu thuyền đi xuyên qua những con sông hay những vùng đại dương rộng lớn bị đóng băng. Để tàu thuyền có thể lưu thông qua những khu vực này, con người đã phải nỗ lực rất nhiều, cả về thể chất lẫn trí tuệ, để có thể chiến thắng thiên nhiên, phá vỡ những tảng băng dày đặc khổng lồ. Từ nghĩa đen nói về khái niệm phá vỡ băng đá để tạo sự lưu thông, break the ice đã được biến chuyển và trở thành một thành ngữ nói về việc mở đường, tạo ra lối đi, theo nghĩa bóng. Nói một cách tổng quan hơn nhưng cũng ít trừu tượng hơn, khi một người break the ice, họ tiên phong làm hay khởi xướng việc gì đó lần đầu tiên trong lịch sử để tạo ra thứ mà trước đây đã từng không tồn tại hoặc bất khả thi. Ví dụ, năm 1579, Sir Thomas North Ngài Thomas North đã sử dụng thành ngữ break the ice theo nghĩa này trong quyển sáng dịch The Lives of the Noble Grecians and Romanes Cuộc đời của những người La Mã và Hy Lạp cổ đại quý tộc To be the first to break the Ice of the Enterprize. Là người đầu tiên phá vỡ băng [khởi xướng] của Công cuộc.. Tương tự, trong tác phẩm The Taming of the Shrew Thuần hóa Cô nàng Đanh đá, tác giả William Shakespeare đã dùng thành ngữ break the ice để giải thích rằng nếu muốn hôn nhân là điều khả thi cho nhân vật người em, Bianca, thì nhân vật người chị, Katherine, phải kết hôn trước And if you break the ice, and do this feat, / Achieve the elder, set the younger free Và nếu ngài phá vỡ băng, và làm việc này, / Đạt được người lớn tuổi hơn, thả người nhỏ tuổi hơn tự do. Tiếp tục một bước xa hơn trong quá trình phát triển và biến hóa ngữ nghĩa, vào thế kỷ XVII giai đoạn những năm 1663 – 1678, thi hào châm biếm Samuel Butler là một trong những người đầu tiên sử dụng thành ngữ break the ice với nghĩa bắt chuyện, làm phá vỡ không khí ngột ngạt, ngượng ngùng, vụng về. Ông đã miêu tả nhân vật người diễn thuyết the oratour trong bản trường ca châm biếm Hudibras như sau To give himself a first audience, / After he had a while look’d wise, / At last broke silence, and the ice Để [tìm] cho bản thân anh ta khán giả đầu tiên, / Sau khi anh đã nhìn sáng suốt hồi lâu / Cuối cùng đã phá vỡ sự yên lặng, và băng giá. Nghĩa của thành ngữ break the ice mà chúng ta sử dụng ngày nay bắt nguồn từ giai đoạn này. Còn về nguồn gốc của thành ngữ ice-breaker? Nó chỉ đơn giản là một biến thể xuất phát từ thành ngữ break the ice. Ví dụ sử dụng và biến thể cách dùng như thế nào At the company’s Christmas party, John was struck with love at first sight for Susie, but he didn’t know how to break the ice. He eventually summoned all his courage to come up and ask her for the time. Ở buổi tiệc Giáng sinh của công ty, John đã bị đánh choáng với tình yêu từ cái nhìn đầu tiên với Susie, nhưng anh không biết làm cách nào để phá vỡ băng. Anh cuối cùng đã triệu tập tất cả sự can đảm của mình để đến và hỏi giờ cô.In order to break the ice and get everyone to talk to each other, we decided to organize a team game. Để phá vỡ băng và khuyến khích mọi người nói chuyện với nhau, chúng tôi quyết định tổ chức một trò chơi theo đội nhóm.John really knows how to break the ice and make strangers feel comfortable in each other’s company. John rất biết cách phá vỡ băng và làm những người lạ cảm thấy thoải mái trong sự đồng hành của nhau.The art of conversation is very interesting. There can be a lot that you can do to achieve your communication and interaction goals. For example, when you first meet someone, there are many ice-breaking tactics that you can choose from depending on the specifics of the situation and on your evaluation of the person as well as that of the social environment you are both in. Nghệ thuật đàm thoại rất lý thú. Có thể có rất nhiều thứ mà bạn có thể làm để đạt được những mục đích giao tiếp và tương tác của mình. Ví dụ, khi bạn gặp ai đó lần dầu, có nhiều chiến thuật phá vỡ băng mà bạn có thể chọn tùy thuộc vào những chi tiết cụ thể của tình huống và vào sự đánh giá của bạn về người đó cũng như sự đánh giá của bạn về môi trường xã hội cả hai bạn đang ở.In order to break the ice with Joey, Lance invited her for a dance. It was the dance that started their 20 years of marriage, and still counting to this day. Để phá vỡ băng với Joey, Lance mời cô khiêu vũ. Đó là buổi khiêu vũ bắt đầu 20 năm hôn nhân của họ, và vẫn đang tiếp tục đếm cho đến ngày nay.On my first day at work, and, mind you, it was the first job ever in my life, I was taken into a very formal meeting with the top executives of the company. It’s not easy to break the ice when you’re put in such a situation for the first time, especially when you’re an introvert like I was back then. I got all tensed up. Ngày đầu tiên đi làm của tôi, và, bạn lưu ý, đó là công việc đầu tiên trong suốt đời tôi, tôi được đưa vào một cuộc họp rất trang trọng với những nhân viên chủ quản hành chính tối cao của công ty. Nó không dể để phá băng khi bạn bị đặt vào tình huống như vậy lần đầu, đặc biệt là khi bạn là một người hướng nội như tôi lúc đó. Tôi lo lắng căng thẳng đến cứng ngắt, không thể thư giãn được.Whenever we have a fight, we stop talking for a while, then one of us volunteer to break the ice. It sounds so simple, but it works. You just need to look at your life together as a couple and stop being selfish for each of yourselves. Bất cứ khi nào chúng tôi cãi nhau, chúng tôi ngưng nói chuyện một thời gian, rồi một người trong chúng tôi xung phong phá vỡ băng giá. Nó nghe thật đơn giản, nhưng nó có hiệu quả. Các bạn chỉ cần nhìn vào cuộc sống của các bạn cùng nhau như một cặp đôi và dừng ích kỷ cho mỗi cá nhân bạn.I was nervous about the company’s outdoor trip, as it was my first time attending such an event, and I was not good at interacting with strangers. But luckily, there was no ice to break. To my surprise, only the people in my team attended the trip. It was probably for the better. I had a good time there, not having to stress out about making acquaintance of anyone new. Tôi đã căng thẳng về chuyến dã ngoại của công ty, vì đó là lần đầu tiên tôi tham dự một sự kiện như vậy, và tôi không giỏi giao lưu với người lạ. Nhưng may mắn thay, ở đó không có băng để phải phá vỡ. Trong sự ngạc nhiên của tôi, chỉ có những người trong nhóm của tôi tham dự chuyến đi. Như vậy có lẽ tốt hơn. Tôi đã có một thời gian vui vẻ ở đó, không phải lo lắng về việc làm quen với ai đó mới gặp.If you ever find yourself lost and awkward in a place full of strangers, a greeting smile and a social handshake can always break the ice. Nếu bạn có bao giờ thấy bản thân mình lạc lõng và lúng túng trong một nơi đầy người lạ, một nụ cười chào hỏi và một cái bắt tay xã giao luôn luôn có thể phá vỡ băng giá.Ice-breakers don’t necessarily serve manipulative purposes. They smoothen the transition of people from strangers to acquaintances and lubricate such newly established relationships. Những vật phá vỡ băng không nhất thiết phục vụ những mục đích gian manh mánh khóe. Chúng làm dịu sự chuyển tiếp của người ta từ những người xa lạ thành những người quen và bôi trơn những mối quan hệ vừa mới được thiết lập đó. Nếu bạn thấy bài học này hữu ích, mình nhờ bạn chia sẻ cho bạn bè và người thân cũng như xem thêm các bài viết khác tại trang web bạn có thể bắt đầu tại đây. Self-introduction is an effective ice breaker. In a few words, introduce yourself to others in a way that is brief, quick and interesting. Tự giới thiệu bản thân là một cách phá vỡ băng hiệu quả. Trong vài từ, hãy giới thiệu bản thân bạn với những người khác theo một cách ngắn gọn, nhanh chóng và lý thú.Kyla has such a beautiful smile. I remember when I met her for the first time, it was her smile that broke the ice and got us talking as if we had known each other for a while. Kyla có một nụ cười thật đẹp. Tôi nhớ khi tôi gặp cô lần đầu, chính nụ cười của cô đã phá vỡ băng giá và làm chúng tôi nói chuyện như thể chúng tôi đã biết nhau một thời gian.Breaking the ice can be a terrifying experience, but one the ice is broken, you will quickly forget about it. And even better, the more often you do it, the easier it becomes. Phá vỡ băng giá có thể là một trải nghiệm hoảng sợ, nhưng một khi tảng băng bị đập vỡ, bạn sẽ nhanh chóng quên nó. Và tốt hơn vậy nữa, bạn càng làm nó thường xuyên hơn, nó càng trở nên dễ dàng hơn.There has been a cold war of sort between the two cities. Better communication can be the ice-breaker, but how can they communicate to the resolve their problems when communication was the first thing that started this cold war? Giữa hai thành phố có một thứ đại loại là một cuộc chiến tranh lạnh. Giao tiếp tốt hơn có thể là vật phá vỡ băng, nhưng làm sao họ có thể giao tiếp để giải quyết những vấn đề của họ khi mà giao tiếp là thứ đầu tiên bắt đầu cuộc chiến tranh lạnh này?After the argument, no one in the group talked to each other. However, they still needed to get work done. They eventually put down their guard and use work inself as the icebreaker. Sau cuộc tranh cãi, không ai trong nhóm nói chuyện với nhau. Tuy nhiên, họ vẫn cần phải làm xong việc. Họ cuối cùng hạ hàng rào bảo vệ của họ và dùng bản thân công việc như vật phá vỡ băng.There was a complete silence at the beginning of the party, so Susie took the first step to break the ice. She was always good at it. Có một sự im lặng hoàn toàn lúc đầu bữa tiệc, nên Susie đi bước đầu để phá vỡ băng. Cô luôn luôn giỏi việc đó.Some kids can be timid and shy when they first joined the program, which is the reason why our camp group has prepared many icebreakers to get them fit right in in no time. Vài trẻ có thể nhút nhát và rụt rè khi chúng lần đầu gia nhập chương trình, đó là lý vì sao nhóm cắm trại của chúng tôi đã chuẩn bị nhiều hoạt động phá vỡ băng để giúp chúng hòa nhập ngay.I used to be super introverted. Then one day I decided that I had to do something about it, so I made friends with extroverted people and learned their ice-breaking tactics. Now I’m proud to say I have the benefits of both, being an omnivert. Tôi từng cực kỳ hướng nội. Rồi một ngày tôi quyết định rằng tôi phải làm gì đó về nó, nên tôi kết bạn với những người hướng ngoại và học những chiến thuật phá băng của họ. Giờ đây tôi tự tin nói rằng tôi có những lợi ích của cả hai, làm người lưỡng hướng.I miss being a kid. It was so easy to make friends with complete strangers. A toy or a video game was all it took to break the ice and bond us together in the blink of an eye. Tôi nhớ làm một đứa trẻ. [Lúc đó] thật dễ dàng để kết bạn với những người lạ hoàn toàn. Một món đồ chơi hay một trò chơi điện tử là tất cả thứ cần thiết để phá vỡ băng giá và kết nối chúng ta với nhau trong một cái chớp mắt.People usually focus on breaking the ice with others, but they often forget that it is also the ice between the shy self and their condifdent and outgoing self that needs to be broken. Once they’ve made such connnection so that their confident self can lead their shy self into the unfamiliar environment, socializing is nothing but a breeze. Người ta thường tập trung vào việc phá vỡ băng giá với người khác, nhưng họ thường quên rằng tảng băng giữa bản thân rụt rè của họ và bản thân tự tin và hòa đồng của họ cũng cần phải bị phá vỡ. Một khi họ đã thiết lập kết nối đó để con người tự tin của họ có thể dẫn con người rụt rè của họ vào môi trường lạ lẫm, việc xã giao không gì khác hơn là một cơn gió thoảng nhẹ nhàng dễ dàng. Vậy là hết bài! Nếu bạn thấy bài học này hữu ích, mình nhờ bạn chia sẻ cho bạn bè và người thân cũng như xem thêm các bài viết khác tại trang web bạn có thể bắt đầu tại đây. Bạn còn điều gì thắc mắc về bài học? Điều gì về tiếng Anh đang làm bạn trằn trọc, ăn không ngon, ngủ không yên? Hay đơn giản là bạn chỉ muốn say “Hi!”? Hãy để lại lời bình luận bên dưới hay gửi email về địa chỉ nhé!
Ice breakning in Amitsuarssuk Fiord. Photo courtesy boegh 'To break the ice' phá băng có nghĩa là để những người chưa gặp nhau bao giờ cảm thấy thoải mái và bắt đầu nói chuyện với nhau. Ví dụ She said, "Here's a game that's guaranteed to break the ice at parties". The room was silent, so he told a joke to break the ice. Sometimes it's very difficult to break the ice with our new students because they are so shy. Xin lưu ý Xin đừng nhầm với 'To put something on ice' có nghĩa là làm chậm cái gì đó. We decided to put the project on ice for a while and concentrate on doing other things. Thực tế thú vị Nước nóng đóng băng nhanh hơn nước lạnh. Băng có thể xuất hiện trong tự nhiên như bông tuyết snowflake, cột băng icicle, mưa đá hail, sương giá frost, sông băng glacier, đám băng nổi pack-ice, ice spikes and candles and polar ice caps 'To be on thin ice' nghĩa là gì?
Lần đầu gặp một người chưa quen biết, bạn có ngại bắt chuyện hay không? Hay bạn sẽ nói gì để vỡ phở sự ngượng ngùng, giúp hai người giao tiếp với nhau dễ dàng hơn? Trong tiếng Anh, mọi người thường dùng thành ngữ Break the ice để phá vỡ không khí ngượng ngùng khi gặp ai đó. Cùng tìm hiểu ý nghĩa, nguồn gốc và cách dùng cụm từ này bạn nhé! Mục lụcI. Break the ice là gì?II. Nguồn gốc của Break the iceIII. Cách dùng Break the ice trong tiếng Anh I. Break the ice là gì? Break gì ai là thành ngữ tiếng Anh vô cùng phổ biến, được sử dụng để loại bỏ căng thẳng, ngại ngùng khi mới gặp ai, tham gia bữa tiệc nào đó,.. Tham khảo ý nghĩa dưới đây để hiểu rõ hơn về ý nghĩa của cụm từ Break the ice Break the ice nghĩa đen phá vỡ tảng băng Break the ice nghĩa bóng phá vỡ không khí ngượng ngùng khi gặp ai đó, hoạt động giúp những người chưa quen biết cảm thấy thư giãn và thoải mái với nhau hơn. Tham khảo một số ví dụ dưới đây I tried to break the ice by offering her a drink, but she said no Tôi đã cố làm quen bằng cách mời cô ấy đồ uống, nhưng cô ấy từ chối. She helps break the ice when I am interviewing Cô ấy giúp tôi thư giãn và thoải mái khi tôi đang phỏng vấn. Sam’s arrival broke the ice and people began to talk and laugh Sự xuất hiện của Sam phá tan bầu không khí im lặng và mọi người bắt đầu nói cười. The chairman broke the ice with his warm and very amusing remarks Chủ tịch đã giúp mọi người thư giãn và thoải mái bằng những nhận xét ấm áp và rất thú vị của mình. II. Nguồn gốc của Break the ice Ý nghĩa cũ và nguyên bản nhất của thành ngữ tiếng Anh “break the ice” là dọn một con đường bị chặn và mở đường cho những người khác và cũng liên quan đến việc điều hướng thuyền bằng cách phá băng. Cách sử dụng ẩn dụ khá cổ xưa và được Sir Thomas North ghi lại vào năm 1579 trong bản dịch Plutarch’s Lives of the Grecians and Romanes “To be the first to break the Ice of the Enterprize”. Nhưng thành ngữ “break the ice” theo ý nghĩa được sử dụng hiện nay lần đầu tiên xuất hiện vào thế kỷ 17 trong một bài thơ tự sự về anh hùng bằng tiếng Anh có tựa đề Hudibras của Samuel Butler xuất bản năm 1663 “The Oratour – At last broke silence, and the Ice”. Tham khảo thêm bài viết Break a leg là gì? Cách dùng thành ngữ Break a leg tiếng Anh III. Cách dùng Break the ice trong tiếng Anh Dùng idiom Break the ice như thế nào? Áp dụng thành ngữ này vào trong cuộc sống và các bài thi tiếng Anh ra sao? Thành ngữ tiếng Anh Break the ice được sử dụng trong mọi ngữ cảnh. Thường dùng để bắt đầu một sự kiện, cuộc gặp gỡ có nhiều người tham gia, mọi người chưa hiểu hết về nhau, vẫn còn e dè. Vậy nên, dùng những hoạt động Break the ice sẽ giúp mọi người phá vỡ lớp băng ngăn cách. Một số cấu trúc của idiom này là Do something to break the ice/ Something breaks the ice. Có thể dùng cụm từ này ở dạng danh từ và tính từ tiếng Anh. cụ thể Danh từ ice-breaker. Ví dụ An ice breaker can be a useful way to start a presentation or training session Thư giãn và thoải mái có thể là một cách hữu ích để bắt đầu buổi thuyết trình hoặc đào tạo. Tính từ ice-breaking. Ví dụ Linda’s breakfast phone call to me was an ice-breaking exercise Cuộc điện thoại vào bữa sáng của Linda với tôi là một lời mời thân thiện và xóa đi căng thẳng. Trên đây là ý nghĩa, nguồn gốc và cách dùng của idiom Break the ice trong tiếng Anh. Chúc bạn ôn luyện thi hiệu quả và chinh phục được điểm số thật cao trong các kỳ thi thực chiến cũng như giao tiếp hiệu quả! More From Từ Vựng Tiếng Anh
break the ice nghĩa là gì