bình dân tiếng anh là gì

Người dân thường: phân biệt giữa kẻ quyền quý và bình dân. 2. Bình dân học vụ, nói tắt: lớp bình dân. II. tt. 1. Của tầng lớp bình dân, dành cho tầng lớp bình dân: văn chương bình dân quán cơm bình dân. 2. Giản dị, không sang trọng, kiểu cách: tác phong bình dân một con tầng lớp bình dân the sections of common people * khẩu ngữ (dùng phụ sau danh từ) antiilliteracy. giáo viên bình dân an antiilliteracy teacher. lớp bình dân an antiilliteracy class * ttừ. popular. văn học bình dân popular literature. quán ăn bình dân a popular restaurant. simple-mannered, democratic-mannered Theo đó, nhiều cơ quan của Bộ Quốc phòng được xây dựng, trong đó có Phòng Địch vận và Bộ phận Dân vận thuộc Phòng Tuyên truyền ( thuộc Chính trị Cục ) – những cơ quan tiền thân của Cục Dân vận thời nay. [ 2 ] Tầm quan trọng và tiềm năng Vay Tiền Nhanh Ggads. Từ điển Việt-Anh người bình dân vi người bình dân = en volume_up plebeian chevron_left Bản dịch Người dich Cụm từ & mẫu câu open_in_new chevron_right VI Nghĩa của "người bình dân" trong tiếng Anh người bình dân {danh} EN volume_up plebeian Bản dịch VI người bình dân {danh từ} người bình dân từ khác người thuộc tầng lớp thấp của xã hội volume_up plebeian {danh} [cổ] Cách dịch tương tự Cách dịch tương tự của từ "người bình dân" trong tiếng Anh dân danh từEnglishsubjectpeoplengười danh từEnglishbodypersonpeoplepeoplebình danh từEnglishcontainervialvesselpotjarbottlebình tính từEnglishequalbalancedngười bình thường danh từEnglishcommonercommon personngười di dân tính từEnglishimmigrantngười bình định danh từEnglishpacifier Hơn Duyệt qua các chữ cái A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Những từ khác Vietnamese người bán hàng rongngười bán rau quảngười bán rongngười bán sáchngười bán sữangười bán thuốcngười bán thịtngười báo hiệungười báo tinngười báo trước người bình dân người bình thườngngười bình địnhngười bóp nặnngười bạnngười bạn thân thiếtngười bảo dưỡngngười bảo hiểmngười bảo lãnhngười bảo trợngười bảo vệ commentYêu cầu chỉnh sửa Động từ Chuyên mục chia động từ của Chia động từ và tra cứu với chuyên mục của Chuyên mục này bao gồm cả các cách chia động từ bất qui tắc. Chia động từ Cụm từ & Mẫu câu Chuyên mục Cụm từ & Mẫu câu Những câu nói thông dụng trong tiếng Việt dịch sang 28 ngôn ngữ khác. Cụm từ & Mẫu câu Treo Cổ Treo Cổ Bạn muốn nghỉ giải lao bằng một trò chơi? Hay bạn muốn học thêm từ mới? Sao không gộp chung cả hai nhỉ! Chơi Let's stay in touch Các từ điển Người dich Từ điển Động từ Phát-âm Đố vui Trò chơi Cụm từ & mẫu câu Công ty Về Liên hệ Quảng cáo Đăng nhập xã hội Đăng nhập bằng Google Đăng nhập bằng Facebook Đăng nhập bằng Twitter Nhớ tôi Bằng cách hoàn thành đăng ký này, bạn chấp nhận the terms of use and privacy policy của trang web này. Danh từ Từ cũ người dân thường nói khái quát tầng lớp bình dân Khẩu ngữ bình dân học vụ nói tắt theo học lớp bình dân Tính từ của tầng lớp bình dân, dành riêng cho tầng lớp bình dân ngôn ngữ bình dân quán trọ bình dân người không phải dân thường giản dị, gần gũi với quần chúng tác phong rất bình dân tác giả Tìm thêm với NHÀ TÀI TRỢ

bình dân tiếng anh là gì