chase after là gì
Chase can mean to run after or follow. Good luck, hope that helps. Tiếng Anh (Mỹ) Tiếng Pháp (Pháp) Tiếng Đức Tiếng Ý Tiếng Nhật Tiếng Hàn Quốc Tiếng Ba Lan Tiếng Bồ Đào Nha (Bra-xin) Tiếng Bồ Đào Nha (Bồ Đào Nha) Tiếng Nga Tiếng Trung Quốc giản thế (Trung Quốc) Tiếng Tây Ban Nha (Mexico
Heche, 53, was reportedly intubated and remains in critical condition after she. Actress Anne Heche dead at 53 after horror car crash Anne Heche was literally going up in flames after crashing her blue Mini Cooper into a. Actor Anne Heche has died from her injuries days after a fiery car crash, per multiple media reports. She was 53.
after dinner. sau bữa cơm. Ở đằng sau, phía sau, đứng sau, liền sau. Summer comes after Spring. mùa hạ đến liền sau mùa xuân. Theo sau, theo đuổi (diễn tả ý tìm kiếm, sự mong muốn, sự trông nom săn sóc) to be after something. đuổi theo cái gì, tìm kiếm cái gì. to thirst after knowledge.
Vay Tiền Nhanh Ggads. Tiếng Anh[sửa] Cách phát âm[sửa] IPA /ˈtʃeɪs/ Hoa Kỳ[ˈtʃeɪs] Danh từ[sửa] chase /ˈtʃeɪs/ Sự theo đuổi, sự đuổi theo, sự săn đuổi. in chase of — theo đuổi to give chase — đuổi theo The chase sự săn bắn. a keen follower of the chase — người thích đi săn bắn Khu vực săn bắn cũng chace. Thú bị săn đuổi; tàu bị đuổi bắt. Ngành in Khuôn. Rãnh để đặt ống dẫn nước. Phần đầu đại bác bao gồm nòng súng. Ngoại động từ[sửa] chase ngoại động từ /ˈtʃeɪs/ Săn, săn đuổi. Đuổi, xua đuổi. to chase all fears — xua đuổi hết mọi sợ hãi Chạm, trổ, khắc kim loại. Gắn, đính. to chase a diamond in gold — gắn hột kim cương vào vàng Tiện, ren răng, đinh ốc. Chia động từ[sửa] Thành ngữ[sửa] to chase oneself từ Mỹ, nghĩa Mỹ , từ lóng chuồn, tẩu thoát. go chase yourself! — hãy chuồn cho mau! Tham khảo[sửa] "chase". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí chi tiết
/tʃeis/ Thông dụng Danh từ Sự theo đuổi, sự đuổi theo, sự săn đuổi in chase of theo đuổi to give chase đuổi theo Sự săn bắn a keen follower of the chase người thích đi săn bắn Khu vực săn bắn cũng chace Thú bị săn đuổi; tàu bị đuổi bắt Ngoại động từ Săn, săn đuổi Đuổi, xua đuổi to chase all fears xua đuổi hết mọi sợ hãi to chase oneself từ Mỹ,nghĩa Mỹ, từ lóng chuồn, tẩu thoát go chase yourself! hãy chuồn cho mau! Danh từ ngành in khuôn Danh từ Rãnh để đặt ống dẫn nước Phần đầu đại bác bao gồm nòng súng Ngoại động từ Chạm, trổ, khắc kim loại Gắn, đính to chase a diamond in gold gắn hột kim cương vào vàng Tiện, ren răng, đinh ốc hình thái từ Ved chased Vingchasing Chuyên ngành Toán & tin theo dõi Cơ - Điện tử Rãnh, xoi, khắc, chạm, cắt ren Cơ khí & công trình rãnh cắt ren Giải thích EN 1. a series of cuts, as on a screw thread, each of which follows the path of the cut before series of cuts, as on a screw thread, each of which follows the path of the cut before to groove or to cut like a screw groove or to cut like a screw to decorate surfaces especiallymetal by embossing or decorate surfaces especiallymetal by embossing or engraving. Giải thích VN 1. Là sêri miếng cắt, như trên vít ren, mỗi cái phải đi theo đường cắt trước đó 2. Để đục rãnh hoặc cắt ren trang trí bề mặt đặc biệt là kim loại bằng phương pháp rập nổi hoặc khắc. Hóa học & vật liệu hào đặt ống nước Xây dựng bắt chỉ ốc rãnh máng Giải thích EN A passageway, space, or groove in a masonry wall oriented lengthwise, usually vertically, to allow ducts, pipes, or wires to be routed around, in, or through a building. Giải thích VN Một đường, khoảng hoặc rãnh trên một tường xây hướng theo chiều dọc, thường là thẳng đứng, để cho máng, ống hoặc dây đi quanh, đi vào hoặc xuyên qua nhà. Kỹ thuật chung bàn rèn cắt cắt ren chạm khấc khắc khía khuôn floating chase khuôn nổi khuôn dập khuôn đúc khuôn in khuôn rèn dao cắt ren dập nóng đầu cắt ren đường rãnh đường soi lăn ren lược ren rãnh rãnh cắt rãnh xoi rèn dập rèn khuôn theo dõi trổ Kinh tế săn săn đuổi sự săn đuổi Các từ liên quan Từ đồng nghĩa verb bird-dog , charge , chivy , course , drive , drive away , expel , follow , go after , hound , hunt , run down , rush , seek , shag , speed , take off after , tear , track , track down , trail , run after , run , stalk , catch , dispel , disperse , gallop , harass , harry , pursue , pursuit , quarry , scatter , shadow , shoo Từ trái nghĩa tác giả Tìm thêm với NHÀ TÀI TRỢ
Từ điển Anh-Việt C chase after Bản dịch của "chase after" trong Việt là gì? en volume_up chase after = vi rượt theo ai hoặc cái gì chevron_left chevron_right VI rượt theo ai hoặc cái gì đuổi theo ai hoặc cái gì Bản dịch Ví dụ về cách dùng English Vietnamese Ví dụ theo ngữ cảnh của "chase after" trong Việt Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. không chịu trách nhiệm về những nội dung này. Hơn A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z 0-9 Đăng nhập xã hội
chase after là gì