chương trình hóa 9

Giọng nữ. (ĐCSVN) – Lễ phát động "Cả nước chung tay vì người nghèo" năm 2022 diễn ra vào 20h ngày 17/10/2022 tại Cung Văn hóa Lao động hữu nghị Việt-Xô (Hà Nội). Chương trình được truyền hình trực tiếp trên kênh VTV1, phát thanh trực tiếp trên sóng Đài Tiếng nói Việt Nam Chương trình hóa lớp 9. admin 22/11/2021. Tổng hợp văn bản của toàn bộ chương trình hóa học kỳ 1 lớp 9. Nội dung công tác Hóa học tập lớp 9 cơ phiên bản gồm bao gồm hai chương họ đi tìm hiểu các một số loại hợp chất vô cơ và mày mò về đặc thù vật lý, tính chất Hóa học tập của kim loại. Bạn đang xem: Chương trình hóa lớp 9. Chứng minh tài chính khi xác định đi du học Canada là một trong những vấn đề khó khăn bậc nhất đối với sinh viên Việt Nam. Chính vì vậy, chương trình du học Canada CES ra đời nhằm mang đến cơ hội rõ rệt hơn cho các sinh viên để họ có thể bước chân sang học tập tại một nền giáo dục khác. Vay Tiền Nhanh Ggads. Phân phối chương trình hoá 9 gồm những gì? Phân phối chương trình hoá 9 là tài liệu được rất nhiều phụ huynh, giáo viên sử dụng. Bởi năm học lớp 9 là năm học rất quan trọng chuẩn bị kiến thức cho thi vào lớp 10. Do đó, việc hiểu rõ được chương trình học là vô cùng cần thiết. Phân phối chương trình là liệt kê những bài học, nội dung học theo từng tuần, từng tiết. Thậm chí ở trong loại tài liệu này cũng bao gồm thời gian bài kiểm tra 1 tiết hoặc kiểm tra học kì 1 Hóa 9 có đáp án, kiểm tra cuối năm. Thông qua phân phối chương trình môn, giáo viên sẽ lập kế hoạch dạy học cho học sinh. Còn học sinh có thể dựa vào nó để lên kế hoạch ôn tập sao cho phù hợp. Lợi ích chung là xây dựng chương trình dạy và ôn tập tối ưu hóa nhất. Sử dụng tài liệu của chúng tôi như thế nào? Tài liệu phân phối chương trình của chúng tôi được trình bày rất dễ hiểu và hệ thống rõ ràng. Do đó, ngay cả với học sinh cũng có thể dễ dàng sử dụng được. Dựa vào phân phối chương trình này, giáo viên sẽ dùng để soạn giáo án dễ dàng. Còn với học sinh, các bạn sẽ biết được lịch học cụ thể. Đồng thời, các bạn sẽ biết cụ thể thời gian kiểm tra để chuẩn bị trước. Bạn đọc có thể tải và in tài liệu này ra. Hy vọng những tài liệu mà chúng tôi cung cấp sẽ hỗ trợ thầy cô và các bạn học sinh thật tốt. Ngoài ra, chúng tôi cũng sưu tầm rất nhiều tài liệu khác. Các bạn có thể tham khảo trực tiếp trên và tải về miễn phí nhé! Tải tài liệu miễn phí ở đây Tóm tắt kiến thức hóa học THCSTóm tắt kiến thức Hóa 8 và 9I. Hệ thống kiến thức hóa học lớp 8 1. Nội dung lý thuyết Hóa 82. Hệ thống đề thi kiểm tra các kìII. Hệ thống kiến thức hóa học lớp 9 1. Nội dung lý thuyết Hóa 92. Hệ thống đề thi kiểm tra các kìHệ thống lý thuyết Hóa học 8 Tổng hợp kiến thức hóa 8 và 9 được VnDoc biên soạn tóm tắt tổng hợp lại toàn bộ Tóm tắt kiến thức hóa học THCS. Giúp các bạn học sinh có thể hệ thống lại những kiến thức trọng tâm nhanh và đầy đủ nhất.>> Trong chương trình Hóa học mới, tên các nguyên tố hóa học, cũng như các hợp chất vô cơ được gọi theo danh pháp Quốc tế, bạn đọc có thể tham khảo tạiĐọc tên nguyên tố Danh pháp một số hợp chất vô cơ theo IUPACTên các nguyên tố hóa học theo danh pháp IUPACBảng tuần hoàn các nguyên tố Hóa học lớp 7Bảng tuần hoàn Hóa học Tiếng AnhBản quyền tài liệu thuộc về VnDoc. Nghiêm cấm mọi hành vi sao chép với mục đích thương Hệ thống kiến thức hóa học lớp 81. Nội dung lý thuyết Hóa 8Gồm có 6 Chủ đềChủ đề 1 Chất - Nguyên tử - Phân tử Bài tập hóa 8 Chương 1 Chất Nguyên tử Phân tử Có đáp ánChủ đề 2 Phản ứng hóa học Bài tập Hóa 8 Chương 2 Phản ứng hóa học Có đáp ánChủ đề 3 Mol và tính toán hóa họcBài tập hóa 8 Chương 3 Mol và Tính toán hóa họcChủ đề 4. Oxi- không khíBài tập Hóa 8 Chương 4 Oxi - Không khíChủ đề 5. Hidro- NướcChủ đề 6. Dung dịch2. Hệ thống đề thi kiểm tra các Đề kiểm tra khảo sát đầu năm Hóa 8 Bộ đề thi khảo sát chất lượng đầu năm lớp 8 môn Đề kiểm tra giữa học kì 1 Hóa 810 đề thi giữa học kì 1 lớp 8 môn Hóa Có đáp Đề kiểm tra học kì 1 Hóa 8Bộ 15 đề thi học kì 1 môn Hóa học lớp 8 Có đáp Để kiểm tra giữa học kì 2 Hóa 8Bộ đề thi Hóa 8 giữa học kì 2 năm học 2021 - 2022 Có đáp Đề kiểm tra cuối kì 2 Hóa 820 Bộ đề thi Hóa 8 học kì 2 năm 2021 - 2022 Có đáp ánII. Hệ thống kiến thức hóa học lớp 9 1. Nội dung lý thuyết Hóa 9Gồm có 5 Chủ đềChủ đề 1 Các loại hợp chất hữu cơBài tập hóa học lớp 9 chương 1 Các hợp chất vô cơChủ đề 2 Kim loạiBài tập Hóa học 9 Chương 2 Kim loạiChủ đề 3 Phi kim Bài tập hóa 9 chương 3 Phi kim. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố Hóa họcChủ đề 4. HiđrocacbonBài tập Hóa 9 Chương 4 Hiđrocacbon Có đáp ánChủ đề 5. Dẫn xuất hiđrocacbon -Polime2. Hệ thống đề thi kiểm tra các Đề kiểm tra khảo sát đầu năm Hóa 910 đề thi khảo sát chất lượng đầu năm lớp 9 môn Hóa năm 2022 Có đáp Đề kiểm tra giữa học kì 1 Hóa 9Bộ 9 đề thi giữa kì 1 môn hóa lớp 9 năm 2022 - 2023 Có đáp Đề kiểm tra học kì 1 Hóa 930 Đề thi học kì 1 môn Hóa học lớp 9 năm 2022 - 2023 Hay Chọn Để kiểm tra giữa học kì 2 Hóa 9Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Hóa 9 năm 2021- Đề kiểm tra cuối kì 2 Hóa 915 Bộ đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 9 Có đáp án chi tiếtHệ thống lý thuyết Hóa học 8 CHƯƠNG 1 CHẤT, NGUYÊN TỬ, PHÂN TỬI. CHẤT1. Vật thể và chấtChất là những thứ tạo nên vật thểVật thể + Vật thể tự nhiên cây, đất đá, quả chuối…+ Vật thể nhân tạo con dao, quyển vở…2. Tính chất của chấtMỗi chất đều có những tính chất đặc trưng tính chất riêng.Tính chất của chất+ Tính chất vật lý màu, mùi, vị, khối lượng riêng, tó, tonc, trạng thái+ Tính chất hóa học sự biến đổi chất này thành chất khác3. Hỗn hợpHỗn hợp là gồm nhiều chất trộn lẫn với nhau không khí, nước sông…+ Tính chất của hỗn hợp thay đổi.+ Tính chất của mỗi chất trong hỗn hợp là không thay đổi.+ Muốn tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp phải dựa vào tính chất đặc trưng khác nhau của các chất trong hỗn tinh khiết là chất không có lẫn chất khác nước cất…II. NGUYÊN TỬ1. Nguyên tửLà hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về tử + Nhân gồm có proton và notron+ Vỏ các hạt eclectronElectroneProton pNotron nme = 9, = -1,602. 10-19 Cqe = 1-mp = 1, Kg = 1đvCqp = +1,602 . 10-19Cqp = 1+qp = qe 1mn = 1,6748. 10-27Kg = 1 đvCqn = 0=> mp = mn = 1 đvC , => p = eVì me rất nhỏ không đáng kể nên mnt tập trung hầu hết ở hạt nhân nguyên tử khối lượng hạt nhân nguyên tử được coi là khối lượng nguyên + e + n = tổng số hạt nguyên tử2. Lớp electron trong nguyên tửa Trong nguyên tử electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng NGUYÊN TỐ HÓA HỌC1. Định nghĩaNguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt Kí hiệu hóa họcKí hiệu hóa học thường lấy chữ cái đầu in hoa tên Latinh, trường hợp nhiều nguyên tố có chữ cái đầu giống nhau thì KHHH của chúng có thêm chữ thứ hai viết thường. dụ Cacbon C, Canxi Ca, Đồng CuÝ nghĩa của kí hiệu hóa học Chỉ nguyên tố hóa học đã cho, chỉ một nguyên tử của nguyên tố dụ 2O Hai nguyên tử Nguyên tử khối- NTK Là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị Cacbon đvC1đvC = 1/12 khối lượng của một nguyên tử Cacbon1đvC = 1/12. 1, = 1, = 1, kg- Ví dụ NTK C = 12đvC, O = 16 đvC4. Phân tử Là hạt đại diện cho chất, gồm một sốnguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của Phân tử khối Là khối lượng của phân tửtính bằng đơn vịcacbon, bằng tổng nguyên tử NTK của các nguyên tử trong phân PTK của H2O= = 18 đvCiV. ĐƠN CHẤT – HỢP CHẤT1. Đơn chất Là những chất được tạo nên từ một NTHHĐơn chất Kim loại Al, Fe, Cu… C, S, P…Phi kimO2, N2, H2…2. Hợp chấtLà những chất được tạo nên từ 2 hay nhiều NTHH H2O, NaCl, H2SO4V. CÔNG THỨC HÓA HỌC1. Ý nghĩa của CTHHNhững nguyên tố nào tạo thành nguyên tử của mỗi nguyên tố tạo thành một phân tử tử khối của CTHH của đơn chấtKim loạiA Al, Fe, Cu…Phi kim + X2 O2, N2, H2…+ X S, C, P3. CTHH của hợp chất gồm KHHH của những nguyên tốtạo thành phân tử hợpchất, có ghi chỉ số ở chân kí hiệu. VD H2O, NaCl, H2SO4 AxBy…CTHH của hợp chất gồm KHHH của những nguyên tốtạo thành phân tử hợpchất, có ghi chỉ số ở chân kí hiệu. VD H2O, NaCl, H2SO4 AxBy…VI. HÓA TRỊ Khái niệm Hóa trịcủa một nguyên tốnhóm nguyên tử là con sốbiểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố đó với nguyên tử nguyên tố khác. Bảng 1 trị được ghi bằng chữ số La Mã và được xác định theo hóa trị của H bằng I. Hóa trị của O bằng dụ HCl thì ClI , NH3 thì NIII , K2O thì K I , Al2O3 thì Al III .Nội dung tài liệu nằm trong file TẢI VỀ MIẾN PHÍ bên dưới mời các bạn tham liệu giúp các em ôn tập, củng cố lại những phần kiến thức còn chưa nắm chắc, hy vọng tài liệu sẽ theo bạn xuyên suốt trong quá trình học tập hóa học THCS. Mời các bạn tham đây VnDoc giới thiệu gửi tới bạn đọc Tổng hợp kiến thức hóa 8 và 9 là tài liệu hữu ích dành tặng các bạn đọc trong quá trình học tập, củng cố lại kiến thức hóa học các bạn học sinh còn có thể tham khảo thêm các tài liệu học tập ở các chuyên mục sau Trắc nghiệm Hóa học 9, Giải sách bài tập Hóa 9, Giải bài tập Hóa học 9 các môn Toán, Văn, Anh, Lý, Địa, Sinh mà chúng tôi đã sưu tầm và chọn lọc. Với tài liệu lớp 9 này giúp các bạn rèn luyện thêm kỹ năng giải đề và làm bài tốt hơn. Chúc các bạn học ra, đã thành lập group chia sẻ tài liệu học tập THCS miễn phí trên Facebook Luyện thi lớp 9 lên lớp 10. Mời các bạn học sinh tham gia nhóm, để có thể nhận được những tài liệu mới nhất. Lý thuyết hóa 9Tóm tắt kiến thức hóa học lớp 9A. Lý thuyết hóa vô cơCHƯƠNG I Các loại hợp chất vô cơCHƯƠNG 2 Kim loại3. Phi kimB. Lý thuyết hóa hữu cơ 9I. Phân loại hợp chất hữu cơ. Hợp chất hữu cơ gồm 2 loạiII. Tính chất của Câu hỏi bài tập trắc nghiệm liên quanI. Câu hỏi trắc nghiệm vô cơII. Bài tập trắc nghiệm hóa hữu cơTóm tắt lý thuyết hóa học 9 được VnDoc biên soạn, tổng hợp kiến thức trọng tâm môn Hóa học lớp 9. Nội dung lý thuyết bao gồm kiến thức các bài học, từ đó đưa ra các dạng câu hỏi trắc nghiệm hóa 9 giúp các bạn ghi nhớ củng cố lại kiến thức. Sau đây mời các bạn tham khảo.>> Một số nội dung trong chương trình Hóa học mới Đọc tên nguyên tố Danh pháp một số hợp chất vô cơ theo IUPACBảng tuần hoàn các nguyên tố Hóa học lớp 7Bảng tuần hoàn Hóa học Tiếng AnhA. Lý thuyết hóa vô cơCHƯƠNG I Các loại hợp chất vô cơ1. Tính chất hóa học của oxitOxit axitOxit bazơTác dụng với nướcMột số oxit axit + H2O → dung dịch axit đổi màu quỳ tím → đỏCO2 + H2O → H2CO3Oxit axit tác dụng được với nước SO2, SO3, N2O5, P2O5…Không tác dụng với nước SiO2,…Một số oxit bazơ + H2O → dung dịch kiềm đổi màu quỳ tím → xanhCaO + H2O → CaOH2Oxit bazơ tác dụng được với nước Na2O, K2O, BaO,..Không tác dụng với nước FeO, CuO, Fe2O3,…Tác dụng với axitKhông phản ứngAxit + Oxit bazơ → muối + H2OFeO + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2OTác dụng với bazơ kiềmBazơ + Oxit axit → muối muối trung hòa, hoặc axit + H2OCO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2OCO2 + NaOH → NaHCO3Không phản ứngTác dụng với oxit axitKhông phản ứngOxit axit + Oxit bazơ tan → muốiCaO + CO2 → CaCO3Tác dụng với oxit bazơOxit axit + Oxit bazơ tan → muốiMgO + SO3 → MgSO4Không phản ứngOxit lưỡng tính ZnO, Al2O3, Cr2O3Oxit trung tính oxit không tạo muối NO, CO,…Tác dụng với nướcKhông phản ứngKhông phản ứngTác dụng với axitAl2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2OKhông phản ứngTác dụng với bazơAl2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + 3H2OKhông phản ứngPhản ứng oxi hóa khửKhông phản ứngTham gia phản ứng oxi hóa khử2NO + O2 2NO22. Tính chất hóa học của axit, bazơAxitBazơChất chỉ thịĐổi màu quỳ tím → đỏđổi màu quỳ tím → xanhĐổi màu dung dịch phenolphatalein từ không màu thành màu hồngTác dụng với kim loại- Axit HCl và H2SO4 loãng + kim loại đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học → muối + H2Fe + 2HCl → FeCl2 + H2Một số nguyên tố lưỡng tính như Zn, Al, Cr, …2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2Tác dụng với bazơBazơ + axit → muối + nướcNaOH + HCl → NaCl + H2OMột số bazơ lưỡng tính ZnOH2, AlOH3, … + dung dịch kiềmAlOH3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2OTác dụng với axitBazơ + axit → muối + nướcH2SO4 + NaOH → Na2SO4 + H2OTác dụng với oxit axitKhông phản ứngBazơ + oxit axit → muối axit hoặc muối trung hòa + nướcSO2 + NaOH → Na2SO3 + H2OSO2 + NaOH → Na2HSO3 + H2OTác dụng với oxit bazơAxit +oxit bazơ → muối + nướcCaO + H2SO4 → CaSO4 + H2OMột số oxit lưỡng tính như ZnO, Al2O3, Cr2O3,… tác dụng với dung dịch bazơTác dụng với muốiAxit + muối → muối mới + axit mớiHCl + AgNO3 → AgCl + HNO3Bazơ + muối → Bazơ mới + muối mớiKOH + CuSO4 → K2SO4 + CuOH2Phản ứng nhiệt phânMột số axit oxit axit + nướcH2SO4 SO3 + H2OBazơ không tan oxit bazơ + nướcCuOH2 CuO + H2O3. Tính chất hóa học của muốiTính chất hóa họcMuốiTác dụng với kim loạiKim loại + muối → muối mới + kim loại mớiCu + 2AgNO3 → CuNO32 + 2AgĐiều kiện Kim loại đứng trước trừ Na, K, Ca,… đẩy kim loại đứng sau trong dãy hoạt động hóa học ra khỏi dung dịch muối của loại Na, K, Ca… khi tác dụng với dung dịch muối thì không cho kim loại mới vìNa + CuSO4 →2Na + H2O → NaOH + H2CuSO4 + 2NaOH → CuOH2 ↓+ Na2SO4Tác dụng với bazơMuối + bazơ → muối mới + bazơ mớiFeCl3 + 3NaOH → FeOH3 + 3NaClTác dụng với axitMuối + axit → muối mới + axit mớiBaCl2 + AgNO3 → BaNO32 + AgClTác dụng với muốiMuối + muối → 2 muối mớiBaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + NaClNhiệt phân muốiMột số muối bị nhiệt phân hủy ở nhiệt độ caoCaCO3 CaO + CO22KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2CHƯƠNG 2 Kim loại1. Tính chất của Al và FeNhôm AlSắt FeTính chất vật lý- Là kim loại nhẹ, màu trắng, dẻo, có ánh kim, dẫn điện và dẫn nhiệt Nhiệt độ nóng chảy Là kim loại nặng, màu trắng xám, dẻo, có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt kém Al.- Nhiệt độ nóng chảy Có tính nhiễm chất hóa họcTác dụng với phi kim2Al + 3Cl2 2AlCl34Al + 3O2 2Al2O32Fe + 3Cl2 2FeCl32Fe + 3Cl2 2FeCl3Tác dụng với axit2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2Lưu ý Al và Fe không phản ứng với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc dụng với dd muối2Al + 3CuSO4 → Al2SO43 + 3CuFe + 2AgNO3 ↓ →FeNO32 + 2AgTính chất khácTác dụng với dd kiềmnhôm + dd kiềm→ H22Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2Trong các phản ứng Al luôn có hóa trị các phản ứng Fe có hai hóa trị II, chấtAl2O3 có tính lưỡng tínhAl2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2OAl2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2OFeO, Fe2O3 và Fe3O4 là oxit bazo không tan trong ↓màu trắngFeOH3 ↓màu đỏ nâu2. Hợp chất sắt Gang, thépHợp kimGangThépSắt với cacbon 2 – 5% và một số nguyên tố khác như Si, Mn S. .Sắt với cacbon dưới 2% và các nguyên tố khác như Si, Mn, S .Tính chấtGiòn không rèn, không dát mỏng được và cứng hơn sắt,.Đàn hồi, dẻo rèn, dát mỏng, kéo sợi được, xuấtTrong lò cao- Nguyên liệu quặng sắt- Nguyên tắc CO khử các oxit sắt ở t0 Các phản ứng chínhPhản ứng tạo thành khí COC + O2 CO2C + CO2 2COCO khử oxit sắt có trong quặngFe2O3 + 3CO 2Fe + nóng chảy hoà tan 1 lượng nhỏ- Trong lò luyện Nguyên liệu gang, khí oxitắc Oxi hóa các nguyên tố C, Mn, Si, S, P, … có trong Các phản ứng chínhThổi khí oxi vào lò có gang nóng chảy ở nhiệt độ cao. Khí oxi oxi hoá các nguyên tố kim loại, phi kim để loại khỏi gang phần lớn các nguyên tố C, Si, Mn, S . . .Thí dụ C + O2 CO2Thu được sản phẩm là Dãy hoạt động hóa học của kim loạiTheo chiều giảm dần độ hoạt động của kim loạiLi, K, Ba, Ca, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Sn, Pb, H, Cu, Ag, Hg, Pt, AuLúc khó bà cần nàng may áo giáp sắt nên sang phố hàng đồng á hiệu phi nghĩa dãy hoạt động hóa học của kim loạiMức độ họat động hóa học của kim loại giảm dần từ trái qua loại đứng trước Mg 5 kim loại đầu tiên tác dụng với nước ở điều kiện thường à kiềm và khí loại đứng trước H phản ứng với một số dd axit HCl, H2SO4 loãng, … và khí loại đứng trước đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối trừ 5 kim loại đầu tiên.3. Phi kimCl2CTính chất vật lýClo là chất khí màu vàng lục. Rất độc, nặng gấp 2,5 lần không khíCó 3 dạng thù hình kim cương, than chì, cacbon vô định tính hấp phụTính chất hóa học1. Tác dụng với hiđroCl2 + H2 → 2HClC + 2H2 CH42. Tác dụng với kim loại2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3Cu + Cl2 → CuCl2C + Ca CaC23. Với oxiKhông phản ứng trực tiếpC + O2 → CO2 4. Với nướcl2 + H2O ⇔HClO + HClC + H2O CO + H25. Với dung dịch kiềmCl2 + NaOH → NaClO + NaCl + H2OKhông phản ứng6. Với dung dịch muốiCl2 + 2FeCl2 → 2FeCl3Không phản ứng7. Phản ứng oxi hóa khửClo thường là chất oxi hóaCuO + C → CO2 + Cu8. Phản ứng với hidrocacbonCH4 + Cl2 →CH3Cl + HClKhông phản ứng9. Điều chế1. Trong phòng TN4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O2. Trong công nghiệp2NaCl + 2H2O → Cl2 + H2 + 2NaOH điện phân, có màng ngăn2. Tính chất của hợp chất cacbonTính chất Cacbon oxit COCacbon đi oxit CO2Tính chất vật líCO là khí không màu, không mùiCO là khí rất độcCO2 là chất khí không màu, nặng hơn không khíKhí CO2 không duy trì sự sống cháyTính chất hóa học1. Tác dụng với H2OKhông phản ứng ứng ở nhiệt độ thườngCO2 + H2O ⇔ H2CO32. Tác dụng với dung dịch kiềmKhông phản ứngCO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2OCO2 + NaOH → NaHCO33. Tác dụng với hợp chấtỞ nhiệt độ cao CO là chất khử3CO + Fe2O3 → 3CO2 + 2FeCO2 + CaO → CaCO34. Ứng dụngDùng làm nhiên liệu, nguyên liệu chất khử trong công nghiệp hóa họcDùng trong sản xuất nước giải khát gas bảo quản thực phẩm, dập tắt đám Lý thuyết hóa hữu cơ 9I. Phân loại hợp chất hữu cơ. Hợp chất hữu cơ gồm 2 loại+ Hiđrocacbon Chỉ chứa 2 nguyên tố là H, C.+ Dẫn xuất của hiđrocacbon Ngòai 2 nguyên tố H, C còn chứa các nguyên tố khác N, O, Cl,...II. Tính chất của cấu tạoT/c vật lýChất khí không màu, không mùi,ít tan trong nướcChất lỏng,không màu,thơm, ít tan trong ứng thếCH4 + Cl2 CH3Cl + HClKhông phản ứngSẽ học ở lớp trênC6H6 + Cl2 C6H5Cl + HClC6H6 + Br2 C6H5Br + HBrP/ứ cộngKhông phản ứngC2H4 + H2 C2H6C2H4 + Br2 → C2H4Br2C2H2 + H2 C2H4C2H2 +H2 C2H6C6H6 + 3Cl2 C6H6Cl6P/ứ trùng hợpKhông phản ứngnCH2=CH2 -CH2-CH2-n polietilenPESẽ học ở lớp trênhông phản ứngP/ứ cháyCH4 + 2O2 CO2 +2H2OC2H4 + 3O2 2CO2 + 2H2O2C2H2 + 5O2 4CO2 + 2H2O2C6H6 + 15O2 12CO2 + 6H2OP/ứ hợp nướcKhông tham giaC2H4 + H2O C2H5OHSẽ học ở lớp trênKhông tham giaĐiều chếCH3COONa + NaOH → CH4 + Na2CO3C2H5OH → C2H4 + H2OCaC2 + 2H2O → C2H2 + CaOH23CHΞ CH → C6H6Ứng dụngDùng làm nhiên liệu-Sx bột than, H2, CCl4,Kích thích quả mau chín, sx rượu, axit ,PE, ..Dùng làm nhiên liệu, sx PVC, caosu, …Làm dung môi, sx thuốc trừ sâu, chất dẻo,…C. Câu hỏi bài tập trắc nghiệm liên quanI. Câu hỏi trắc nghiệm vô cơBài tập vận dụng1. Câu hỏi trắc nghiệm khách quanCâu 1. Dung dịch H2SO4 tác dụng với dãy chất làA. Fe, CaO, BaO, Mg, CuO, Zn, BaO, 2. Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4. Người ta dùng thuốc thử làA. Quỳ tím .B. dung dịch dung dịch 3. Chất gây ô nhiễm và mưa acid làA. Khí Khí Khí 4. Cặp chất tạo ra chất kết tủa trắng làA. CuO và ZnO và NaOH và BaCl2 và H2SO4Câu 5. Các khí ẩm được làm khô bằng CaO làA. H2; O2; N2 .B. H2; CO2; H2; O2; CO2; SO2; 6. Dãy chất tác dụng được với nướcA. CuO; CaO; Na2O; CO2 B. BaO; K2O; SO2; CO2 .C. MgO; Na2O; SO2; NO; P2O5; K2O; CaOCâu 7. Chất phản ứng đượcvới dung dịch acid Clohiđric sinh ra chất khí nhẹ hơn không khí, cháy trong không khí với nhọn lửa màu xanh nhạtA. BaCO3 B. ZnC. FeCl3 D. AgCâu 8. Oxit axit là A. Hợp chất với tất cả kim loại và Những oxit tác dụng được với axit tạo thành muối và nước .C. Hợp chất của tất cả các phi kim và oxi .D. Những oxit tác dụng được với dung dịch bazơ tạo muối và 9. Chất tác dụng được với HCl và CO2A. SắtB. NhômC. KẽmD. Dung dịch 10. Phương pháp được dùng để điều chế canxi oxit trong công Nung đá vôi ở nhiệt độ cao là trong công nghiệp hoặc lò thủ công .B. Nung CaSO4 trong lò công nghiệp .C. Nung đá vôi trên ngọn lửa đèn Cho canxi tác dụng trực tiếp với 11. Phương pháp được dùng để sản xuất khí sunfurơ trong công Phân hủy canxi sunfat ở nhiệt độ cao .B. Đốt cháy lưu huỳnh trong oxi .C. Cho đồng tác dụng với axit sunfuric đặc, Cho muối natrisunfit tác dụng với axit 12. Chất khi tan trong nước cho dung dịch, làm quỳ tím hóa đỏ A. KOHB. KNO3 C. SO3 D. CaOCâu 13. Chất tác dụng với axit sunfuric loãng tạo thành muối và nướcA. CuB. CuOC. CuSO4 D. CO2Câu 14. Dùng Canxi oxit để làm khô khíA. Khí CO2 B. Khí SO2 C. Khí HClD. COCâu 15. Một hỗn hợp rắn gồm Fe2O3 và CaO, để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp này người ta phải dùng dưA. Dung dịch Dung dịch dung dịch 16. Dung dịch axit mạnh không có tính chất là.A. Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và Tác dụng với bazơ tạo thành muối và Tác dụng với nhiều kim loại giải phóng khí Làm đổi màu quỳ tím thành 17. Đơn chất tác dụng với H2SO4 loãng sinh ra chất khíA. BạcB. ĐồngC. SắtD. 18. Trong phòng thí nghiệm khí SO2 không thu bằng cách đẩy nước vì SO2 A. Nhẹ hơn nướcB. Tan được trong Dễ hóa lỏngD. Tất cả các ý trên .Câu 19. Để trung hòa 11,2 gam KOH 20%, thì cần lấy bao nhiêu gam dung dịch axit H2SO4 35%A. 9 gamB. 4,6 gamC. 5,6 gamD. 1,7 gamCâu 20. Hòa tan 23,5 gam K2O vào nước. Sau đó dùng 250ml dung dịch HCl để trung hòa dung dịch trên. Tính nồng độ mol HCl cần 1,5MB. 2,0 MC. 2,5 MD. 3,0 21. Trong hợp chất của lưu huỳnh hàm lượng lưu huỳnh chiếm 50%. Hợp chất đó có công thức là B. H2SO4 C. 22. Đốt hoàn toàn 6,72 gam than trong không khí. Thể tích CO2 thu được ở đktc là A. 12,445 lítB. 125,44 lítC. 12,544 lítD. 12,454 23 Những oxit tác dụng được với dung dịch bazơ làA. CaO, CO2, Fe2O3 .B. K2O, Fe2O3, CaOC. K2O, SO3, CaOD. CO2, P2O5, SO2Câu 24 Khí lưu huỳnh đioxit SO2 được tạo thành từ cặp chất làA. K2SO4 và K2SO4 và Na2SO4 và CuCl2 D. Na2SO3 và H2SO4Câu 25. Để nhận biết 2 lọ mất nhãn H2SO4 và Na2SO4, ta sử dụng thuốc thửA. HClB. Giấy quỳ tímC. NaOHD. BaCl2Câu 26 Dung dịch H2SO4 có thể tác dụng đượcA. CO2, Mg, Mg, Na2O, Fe2OH3C. SO2, Na2SO4, CuOH2 D. Zn, HCl, 27 Hòa tan 2,4 gam oxit của kim loại hoá trị II vào 21,9 gam dung dịch HCl 10% thì vừa đủ. Oxit đó làA. CuOB. CaOC. MgOD. FeOCâu 28 Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch H2SO4. Sau phản ứng có hiện tượng kết tủaA. Màu xanhB. Màu đỏC. Màu 29 Dãy chất gồm toàn oxit bazơ A. canxi oxit; lưu huỳnh đioxit; sắtIII Kali oxit; magie oxit; sắt từ Silic oxit; chìIIoxit; cacbon Kali oxit; natri oxit; nitơ 30 Để loại bỏ khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp O2; CO2. Người ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch chứaA. HClB. Na2SO4 C. NaClD. CaOH 31 Các nguyên tố hóa học dưới đây, nguyên tố nào có oxit, oxit này tác dụng với nước, tạo ra dung dịch có pH > 7A. MgB. CuC. NaD. SCâu 32 Dung dịch của chất X có pH >7 và khi tác dụng với dung dịch kali sunfat tạo ra chất không tan. Chất X BaCl2B. NaOHC. BaOH2D. H2SO4 .Câu 33 Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu xanh; nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư, vào dung dịch có màu xanh trên Màu xanh vẫn không thay Màu xanh nhạt dần rồi mất Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn, rồi chuyển sanh màu đỏD. Màu xanh đậm thêm 34. Có hai lọ đựng dung dịch bazơ NaOH và CaOH2. Chất dùng để phân biệt hai chất trênA. Na2CO3B. NaClC. MgOD. HCl .Câu 35 Những cặp chất cũng tồn tại trong một dung KCl và KOH và HClC. Na3PO4và CaCl2D. HBr và Bài tập trắc nghiệm hóa hữu cơCâu 1. Dãy các chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn?A. CH4, CH4, C2H4, C2H4, 2. Một hợp chất hữu cơ có công thức C3H7Br , có số công thức cấu tạo làA. 1B. 4Câu 3. Có các công thức cấu tạo sau, công thức biểu diễn mấy chất A1. CH3 – CH2 – CH2 – CH2 – CH3A. 3 chất. B. 2 chất. C. 1 chất. D. 4 4. Một hợp chất rượu có công thức C3H7OH. Số công thức cấu tạo của rượu trên là bao nhiêu ?A. 4B. 5C. 3D. 2Câu 5. Khi phân tích một hiđrocacbon X chứa 85,71% cacbon. Công thức phân tử của X làA. 6. Tính chất vật lí cơ bản của metan làA. chất lỏng, không màu, tan nhiều trong chất khí, không màu, tan nhiều trong chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong 7. Khi đốt cháy hoàn toàn một thể tích hiđrocacbon X, thu được thể tích khí CO2 bằng thể tích hiđrocacbon X khi đem đốt trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất. Hiđrocacbon đó làA. C2H2 B. C2H4 C. CH4 D. C3H6Câu 8. Hợp chất hữu cơ nào sau đây chỉ có phản ứng thế với clo, không có phản ứng cộng với clo ?A. C3H6 B. C4H8 C. C2H4 D. CH4Câu 9. Sản phẩm chủ yếu của một hợp chất hữu cơ khi cháy làA. khí nitơ và hơi khí cacbonic và khí khí cacbonic và khí cacbonic và hơi 10. Cho các chất sau H2O, HCl, Cl2, O2, Br. Khí metan phản ứng được vớiA. H2O, HClB. Cl2, O2 C. HCl, Cl2 D. O2, Br, HClCâu 11. Để loại bỏ khí axetilen trong hỗn hợp với metan người ta dùngA. khí khí dung dịch khí 12. Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon cóA. một liên kết một liên kết hai liên kết một liên kết 13. Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí làA. 14. Khí CH4 và C2H4 có tính chất hóa học giống nhau là A. tham gia phản ứng thế với dung dịch tham gia phản ứng cộng với khí tham gia phản ứng cộng với dung dịch tham gia phản ứng cháy với khí oxi sinh ra khí cacbonic và 15. Khí etilen cho phản ứng đặc trưng làA. phản ứng phản ứng phản ứng phản ứng trùng 16. Khí X có tỉ khối so với hiđro là 15. Khí XA. 17. Biết 0,02 mol hiđrocacbon X có thể tác dụng tối đa với 100ml dung dịch brom 0,2M. Vậy X làA. 18. Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí etilen ở đktc. Thể tích khí oxi và thể tích không khí cần dùng ở đktc là biết rằng khí oxi chiếm 20% thể tích không khíA. 13,44 lít; 67,2 16,8 lít; 84 6,72 lít; 33,6 3,36 lít; 16,8 19. Đốt cháy hoàn toàn 5,6 gam khí etilen. Thể tích khí oxi cần dùng ở đktc và khối lượng khí CO2 sinh ra làA. 13,44 lít; 17,6 6,72 lít; 13,2 11,2 lít; 22 5,6 lít; 11 20. Dẫn 2,8 lít ở đktc hỗn hợp khí metan và etilen đi qua bình đựng dung dịch brom dư thấy có 4 gam brom đã phản ứng. Thành phần phần trăm về thể tích các khí trong hỗn hợp lần lượt làA. 50 %; 50%.B. 40 %; 60%.C. 30 %; 70%.D. 80 %; 20%.Câu 21. Đốt cháy hoàn toàn 25 cm3 một hỗn hợp gồm metan và etilen thì cần 60 cm3 oxi các khí đo ở đktc. Thành phần phần trăm theo thể tích các khí trong hỗn hợp ban đầu lần lượt làA. 60%; 40%.B. 50%; 50%.C. 40%; 60%.D. 30%; 70%.Câu 22. Nhiệt độ sôi của rượu etylic làA. 78, 7, 73, 73, 23. Trong 100 ml rượu 550 có chứaA. 55 ml nước và 45 ml rượu nguyên 55 ml rượu nguyên chất và 45 ml 55 gam rượu nguyên chất và 45 gam 55 gam nước và 45 gam rượu nguyên 24. Nhóm –OH trong phân tử rượu etylic có tính chất hóa học đặc trưng làA. tác dụng được với kim loại giải phóng khí tác dụng được với natri, kali giải phóng khí dụng được với magie, bạc giải phóng khí tác dụng được với đồng, sắt giải phóng khí 25. Cho 5,6 lít khí etilen đktc tác dụng với nước có axit sunfuric H2SO4 làm xúc tác, thu được 4,6 gam rượu etylic. Hiệu suất phản ứng làA. 44,4%.B. 45,6 %.C. 66,7%.D. 55,8 %.Câu 26. Rượu etylic có khả năng hòa tan trong nước hơn metan, etilen là doA. trong phân tử rượu etylic có 2 nguyên tử trong phân tử rượu etylic có 6 nguyên tử trong phân tử rượu etylic có nhóm – trong phân tử rượu etylic có 2 nguyên tử cacbon và 6 nguyên tử 27. Đốt cháy dẫn xuất của hidrocacbon X, chứa 1 nguyên tử oxi theo sơ đồ sauX + 3O2 → 2CO2 + 3H2O X làA. 28. Hòa tan một mẫu natri dư vào rượu etylic nguyên chất thu được 2,24 lít khí H2 đktc. Thể tích rượu etylic đã dùng là Biết khối lượng riêng của rượu etylic là D= 0,8g/mlA. 11,0 11,5 12,0 12,5 29. Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ Chương 5/ bài 45/ mức 1A. trên 5%.B. dưới 2%.B. từ 2% - 5%.D. từ 3% - 6%.Câu 30. Trong công nghiệp một lượng lớn axit axetic được điều chế bằng cáchA. oxi hóa metan có xúc tác và nhiệt độ thích oxi hóa etilen có xúc tác và nhiệt độ thích oxi hóa etan có xúc tác và nhiệt độ thích oxi hóa butan có xúc tác và nhiệt độ thích 31. Phản ứng lên men giấm làA. C2H6O + H2O CH3COOH + C2H5OH CH3COOH + C2H5OH + C2H5OH + O2CH3COOH + 32. Cặp chất tồn tại được trong một dung dịch là không xảy ra phản ứng hóa học với nhauA. CH3COOH và CH3COOH và CH3COOH và CaOH CH3COOH và 33. Cho 100 ml dung dịch CH3COOH 0,1M vào 100 ml dung dịch CaOH20,1M. Dung dịch sau phản ứng có khả năngA. làm quỳ tím hóa làm quỳ tím hóa không làm quỳ tím đổi tác dụng với Mg giải phóng khí 34. Cho dung dịch chứa 10 gam CH3COOH tác dụng với dung dịch chứa 10 gam KOH. Sau khi phản ứng hoàn toàn dung dịch chứa các chất tan làA. CH3COOK và CH3COOK và CH3COOK, CH3COOH và 35. Cho axit axetic tác dụng với rượu etylic có mặt H2SO4đặc làm xúc tác và đun nóng. Sau phản ứng thu được 44 gam etyl axetat. Khối lượng CH3COOH và C2H5OH đã phản ứng làA. 60 gam và 46 30 gam và 23 15 gam và 11,5 45 gam và 34,5 các bạn tham khảo đầy đủ chi tiết nội dụng ở link TẢI VỀ miễn phí bên dưới.......................................................................................Trên đây VnDoc đã gửi tới bạn đọc Tóm tắt lý thuyết Hóa học 9. Hy vọng tài liệu sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình ôn luyện môn Hóa 9, chuẩn bị cho các kì thi Hóa 9 sắp tới đạt kết quả tài liệu trên, các bạn học sinh còn có thể tham khảo các Trắc nghiệm Hóa học 9, Giải sách bài tập Hóa 9, Giải bài tập Hóa học 9 được cập nhật liên tục trên VnDoc để học tốt Hóa 9 ra, đã thành lập group chia sẻ tài liệu học tập THCS miễn phí trên Facebook Luyện thi lớp 9 lên lớp 10 . Mời các bạn học sinh tham gia nhóm, để có thể nhận được những tài liệu mới nhất.

chương trình hóa 9